Tra cứu thuốc theo chữ cái alpha
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Hệ thống phân phối

Liên kết website

Thống kê:

Đang online: 27

Sản phẩm

Sản phẩm Thuốc tiêm Gentamicin

GENTAMICIN

Thành phần:

Mỗi ống tiêm 2ml chứa:

Gentamicin sulfat quy ra dạng base…………………………80mg

Tá dược vừa đủ……………………………………………….2ml

Chỉ định:

Các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram (-) nhạy cảm với gentamicin, nhất là nhiễm trùng khu trú tại vùng thận và vùng tiết niệu. Thường phối hợp với kháng sinh nhóm beta-lactam điều trị các nhiễm khuẩn nặng toàn thân.

Cách dùng và liều dùng:

Tiêm bắp theo chỉ dẫn của thầy thuốc, đợt dùng 7 – 10 ngày.

- Người lớn: Tiêm bắp 2-5 mg/kg thể trọng/ngày, chia thành 2 – 3 lần.

- Trẻ em: Tiêm bắp 3 mg/kg thể trọng/ngày, chia thành 3 lần.

- Khi không tiêm bắp được thì dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch. Trường hợp này khi pha Gentamicin với dung dịch Natri clorid hoặc glucose đẳng trương theo tỷ lệ 1ml dịch truyền cho 1ml Gentamicin. Thời gian truyền kéo dài từ 30 – 60 phút. Với người có chức năng thận bình thường, cứ 8 giờ truyền 1 lần. ở người suy thận, khoảng cách thời gian truyền kéo dài hơn.

Chống chỉ định:

- Người bệnh dị ứng với Gentamicin và với các Aminoglycosid khác.

- Phụ nữ có thai và trẻ sơ sinh, nhược cơ, suy thận nặng, giảm thính lực.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

- Thời kỳ mang thai: Tất cả các aminoglycosid đều qua nhau thai và có thể gây độc thận cho thai, có thể gây điếc thai, vì vậy không nên sử dụng.

- Thời kỳ cho con bú: Các aminoglycosid được bài tiết vào sữa với lượng nhỏ, tuy nhiên được hấp thu kém qua đường tiêu hóa và chưa có tư liệu về vấn đề độc hại với trẻ đang bú mẹ.

Tương tác thuốc:

- Không dùng phối hợp với các thuốc gây độc cho thận bao gồm: Các aminoglycosid khác, Vancomicin và một số thuốc họ Cephalosporin.

- Không phối hợp với acid Ethacrynic, Furosemid vì làm tăng độc tính trên cơ quan thính giác.

- Indomethacin có thể làm tăng nồng độ huyết tương của Aminoglycosid nếu được dùng chung.

- Phối hợp với các thuốc chống nôn như Dimehydrat có thể che lấp những triệu chứng đầu tiên của sự nhiễm độc tiền đình.

Tác dụng không mong muốn:

- Độc tính trên thận: suy thận, đa số trường hợp có liên quan với việc dùng Gentamicin liều cao hay điều trị kéo dài.

- Độc tính trên tai: Tổn thương tiền đình, ốc tai.

- Gây ức chế dẫn truyền thần kinh cơ, có thể gây ức chế hô hấp và nhược cơ.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất..

Trình bày: Dung dịch tiêm ống 2ml. Hộp 10 ống, 20 ống.

Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 300C.

Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN III.

Các tin tức khác