Sản phẩm
| Sản phẩm | Thuốc tiêm vitamin B1 |
VITAMIN B1
Thành phần:
Mỗi ống tiêm 2 ml có chứa:
Thiamin hydroclorid…………................................100mg
Tá dược vừa đủ………………..……………………..2ml
Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm
Các đặc tính dược động học:
Thuốc được hấp thu tốt qua đường uống và tiêm bắp, phân bố chủ yếu ơ mô và sữa, mỗi ngày có khoảng 1 mg Vitamin B1 được chuyển hoá, thuốc bị thải trừ qua nước tiểu.
Các đặc tính dược lực học:
Tham gia vào chuyển hoá glucid và quá trình dẫn truyền thần kinh.
Chỉ định:
Bệnh tê phù (bêri- bêri) do thiếu Vitamin B1 , Chữa đau nhức dây thần kinh, viêm đa dây thầnh kinh do rượu, đau thấp khớp. Hội chứng Vernicke và Korsakoff. Bệnh tim mạch có nguồn gốc dinh dưỡng do nghiện rượu, phụ nữ mang thai, người có rối loạn đường tiêu hoá và nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với Vitamin B1 và bất cứ thành phần nào của thuốc.
Cách dùng và liều dùng:
Theo chỉ dẫn của thầy thuốc
Hội chứng Wernicke: Tiêm bắp, liều đầu tiên: 100 mg. Sau đó, hàng ngày hoặc cách1 ngày: 50 – 100 mg/ngày. Đợt điều trị: 15 – 20 lần tiêm.
Bệnh beri beri ở trẻ em có suy tim hoặc truỵ mạch cấp: tiêm bắp 25 mg.
Viêm đa dây thần kinh ở người mang thai: 5 – 10 mg/ngày.
Phòng bệnh: Tiêm bắp 25- 100 mg/ngày
Liều cao giảm đau: 100- 500 mg/24 giờ.
Tác dụng không mong muốn:
Những người dị ứng với Penicilin dễ có dị ứng với Vitamin B1 và ngược lại.
Tác dụng phụ rất hiếm, trừ dị ứng. Phản ứng quá mẫn xảy ra khi tiêm thiamin đơn độc, nếu phối hợp với các vitamin B khác thì không xảy ra. Ra nhiều mồ hôi, tăng HA cấp, ban da, ngứa, mày đay, khó thở, kích thích nơi tiêm.
Quá liều:
Vitamin B1 dễ dung nạp, không tích luỹ trong cơ thể, không gây thừa
Tương tác thuốc: Không có
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Trình bày: Hộp 50 ống 2ml, hộp 20 ống 2ml.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ từ 15-250 C
Tiêu chuẩn áp dụng: Thuốc đạt tiêu chuẩn DĐVN III
















