Tra cứu thuốc theo chữ cái alpha
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Hệ thống phân phối

Liên kết website

Thống kê:

Đang online: 31

Sản phẩm

Sản phẩm Thuốc tiêm vitamin B12

VITAMIN B12

Thành phần:

Mỗi ống tiêm 1ml có:

Cyanocobalamin………….…....................1000 mcg

Tá dược vừa đủ……..................................….…1ml

Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm

Tác dụng:

- Vitamin B12 có tác dụng tạo máu.

- thể thiếu hụt Vitamin B12 gây thiếu máu hồng cầu và một số rối loạn thần kinh.

Các đặc tính dược động học:

Thuốc được hấp thu tốt qua đường tiêm bắp, thuốc được hấp thu hoàn toàn, vào cơ thể vitamin B12 liên kết với transcobalamin II và được loại nhanh khỏi huyết tương để phân bố ưu tiên vào nhu mô gan. Gan chính là kho dự trữ vitamin B12 cho các mô khác.

Khoảng 3 mcg cobalamin được thải trừ vào mật mỗi ngày, trong đó khoảng 50- 60% là các dẫn chất của cobalamin không tái hấp thu lại được.

Các đặc tính dược lực học:

Cyanocobalamin là một trong 2 dạng của vitamin B12 đều có tác dụng tạo máu. Trong cơ thể người, các Cobalamin tạo thành các coenzym hoạt động là methylcobalamin và 5- deoxyadenosylcobalamin rất cần thiết cho tế bào sao chép và tăng trưởng. Methylcobalamin rất cần để tạo methionin và dẫn chất S- adenosylcobalamin từ homocystein.

Vitamin B12 rất cần thiết cho tất cả các mô có tốc độ sinh trưởng tế bào mạnh như các mô tạo máu, ruột non, tử cung.

Thiếu Vitamin B12 cũng gây huỷ myelin sợi thần kinh

Chỉ định:

-   Chữa chứng thiếu máu ác tính (Biemer) kèm theo các rối loạn về thần kinh, thiếu máu do cắt bỏ dạ dày, hoặc do giun móc,

-   Viêm đau dây thần kinh nhất là ở người nghiện rượu hoặc đái tháo đường.

-   Cơ thể suy nhược.

Chống chỉ định:

-   Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các Cobalamin.

-   Ung thư.

Cách dùngvà liều dùng:

Tiêm bắp theo chỉ dẫn của thầy thuốc

-   Chữa thiếu máu, suy nhược cơ thể: Tiêm bắp 100 – 200 mcg/ lần, mỗi tháng một lần.

-   Chữa đau dây thần kinh: Tuần lễ tiêm bắp 2-3 lần, mỗi lần 500-1.000mcg

Tác dụng không mong muốn:

-  Phản ứng phản vệ ( hiếm ), ngứa mề đay, ban đỏ,

- Đau nơi tiêm bắp, nước tiểu màu nâu đỏ.

Tương tác thuốc:

Không có

Có thể trộn Vitamin B12 trong dung dịch với Vitamin B1, Vitamin B6 hoặc với Fumarat sắt, acid Ascorbic, acid Folic, sul fat đồng trong một số dạng thuốc tiêm.

Thận trọng: Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Trình bày: Hộp 100 ống 1ml, hộp 20 ống 1 ml

Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ từ 15- 250C.

Tiêu chuẩn áp dụng: DĐVN III