Tra cứu thuốc theo chữ cái alpha
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Hệ thống phân phối

Liên kết website

Thống kê:

Đang online: 26

Sản phẩm

Sản phẩm VISCAPO

VISCAPO

  Vinpocetin 10,0 mg/2ml

 

Thành phần: Mỗi ống tiêm  2ml chứa:

Vinpocetin                                                 10,0 mg

Tá dược vừa đủ                                                      2 ml

Tá dược gồm (Alcol benzylic, natri metabisulfit, sorbitol, acid tartric, nư­ớc cất pha tiêm)

Chỉ định:

-   Các rối loạn tuần hoàn não cấp và mạn tính như: Do xơ cứng não ( với triệu chứng: hay quên, mất ngôn ngữ, rối loạn vận động, chóng mặt, thần kinh dễ bị kích thích...)

-    Di chứng chấn thương sọ não, não suy.

-    Khoa mắt: vữa xơ mạch võng mạc, suy tuần hoàn ở đáy mắt và màng mạch, huyết khối ở tĩnh mạch và võng mạc.

-   Trong khoa tai mũi họng: giảm thính giác và thính lực (do nhiễm độc), chóng mặt và hội chứng Méniere.

Chống chỉ định:

-   Bệnh nhân mẫn cảm với Vinpocetin.

-   Phụ nữ có thai, thiếu máu cơ tim cục bộ nặng, loạn nhịp nặng.

Những lưu ý khi dùng thuốc:

- Do có sorbitol trong thành phần thuốc tiêm, người bị bệnh tiểu đường cần kiểm tra thường xuyên lượng đường trong máu trong khi điều trị.

Tương tác thuốc:

-   Thuốc tương kỵ với Heparin, không nên truyền dịch cho bệnh nhân đã dùng Heparin.

Tác dụng không mong muốn:

-    Thuốc có thể gây mạch nhanh, giảm nhẹ huyết áp.

Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Cách dùng và liều dùng:

Tiêm chậm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch theo chỉ dẫn của thầy thuốc

Liều khởi đầu: 20 mg/24 giờ, tiêm chậm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch

( pha 2 ống trong 500- 1000 ml dung dịch NaCl đẳng trương )

Liều thông thường: 30 mg/24 giờ.